Nghĩa tiếng Việt
- Sự thưởng thức, sự hưởng.danh từEN-VI Dict
- Sự khoái trá, sự thích thú.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He ate the cake with gusto.
-
The children sang with gusto.
/ˈɡʌstəʊ/
gusto là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự thưởng thức, sự hưởng; Sự khoái trá, sự thích thú.
He ate the cake with gusto.
The children sang with gusto.