Nghĩa tiếng Việt
- Gió bão, dông tố.tính từEN-VI Dict
- Dễ nổi nóng (tính tình).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A gusti wind shook the windows.
-
He got gusti when plans changed.
/ˈɡəsti/
gusty là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Gió bão, dông tố; Dễ nổi nóng (tính tình).
A gusti wind shook the windows.
He got gusti when plans changed.