TanroDictionary Sổ từ

guttation

/ˌɡəˈteɪʃən/

Anh
0

guttation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự tạo giọt; sự hình thành giọt (ở cây).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự tạo giọt; sự hình thành giọt (ở cây).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Guttation formed on the leaf tips.