Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của gutđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We gutted the old cabinet for repairs.
/ˈɡʌtɪd/
gutted là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của gut.
We gutted the old cabinet for repairs.