Nghĩa tiếng Việt
- Cha; chú; ngài (cách xưng hô với ông chủ, người có quyền thế).danh từWiktionary
Ví dụ
-
Here he is, guv’nor.
Đây này, thưa ngài.
guv’nor là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cha; chú; ngài (cách xưng hô với ông chủ, người có quyền thế).
Here he is, guv’nor.
Đây này, thưa ngài.