Nghĩa tiếng Việt
- Cha; chú; ngài (cách xưng hô với ông chủ, người có quyền thế).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He bowed deeply to the guvnor this morning.
/ɡˈʌvnə/
guvnor là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cha; chú; ngài (cách xưng hô với ông chủ, người có quyền thế).
He bowed deeply to the guvnor this morning.