Nghĩa tiếng Việt
- Dây, xích.danh từEN-VI Dict
- Buộc bằng dây, xích lại.động từEN-VI Dict
- Bù nhìn; ngáo ộp.danh từEN-VI Dict
- Người ăn mặc kỳ quái.danh từEN-VI Dict
- , (từ lóng) anh chàng, gã.danh từEN-VI Dict
- Sự chuồn.danh từEN-VI Dict
- lời nói đùa, lời pha trò; lời nói giễu.danh từEN-VI Dict
- Bêu hình nộm (của ai).động từEN-VI Dict
- Chế giễu (ai).động từEN-VI Dict
- Chuồn.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Tie the guy tightly before the wind rises.
-
They guy the tent with strong ropes.
-
The scarecrow looked like a silly guy.
-
He wore a guy outfit to the party.
-
Who is that guy standing by the red door?