TanroDictionary Sổ từ

guy

/ˈɡɑɪ/

Anh Thông dụng
0

guy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dây, xích; Buộc bằng dây, xích lại; Bù nhìn; ngáo ộp.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dây, xích.danh từEN-VI Dict
  2. Buộc bằng dây, xích lại.động từEN-VI Dict
  3. Bù nhìn; ngáo ộp.danh từEN-VI Dict
  4. Người ăn mặc kỳ quái.danh từEN-VI Dict
  5. , (từ lóng) anh chàng, gã.danh từEN-VI Dict
  6. Sự chuồn.danh từEN-VI Dict
  7. lời nói đùa, lời pha trò; lời nói giễu.danh từEN-VI Dict
  8. Bêu hình nộm (của ai).động từEN-VI Dict
  9. Chế giễu (ai).động từEN-VI Dict
  10. Chuồn.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Tie the guy tightly before the wind rises.

  2. They guy the tent with strong ropes.

  3. The scarecrow looked like a silly guy.

  4. He wore a guy outfit to the party.

  5. Who is that guy standing by the red door?