TanroDictionary Sổ từ

guzzle

/ˈɡʌzl/

Anh
0

guzzle là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ăn uống tục, ăn uống tham lam; Tiêu hết tiền vào việc ăn uống lu bù.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ăn uống tục, ăn uống tham lam.động từEN-VI Dict
  2. Tiêu hết tiền vào việc ăn uống lu bù.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Please do not guzzle your water so quickly.

  2. He will guzzle snacks all afternoon.

  3. to guzzle beer

    uống bia ừng ực