TanroDictionary Sổ từ

gyatt

/ɡjæt/

Anh
0

gyatt là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cái mông.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cái mông.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He laughed at the silly gyatt joke.