Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của gybeđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The boat gybes to avoid the waves.
/ˈdʒaɪbz/
gybes là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của gybe.
The boat gybes to avoid the waves.