TanroDictionary Sổ từ

gyle

/ɡaɪl/

Anh
0

gyle là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thùng ủ bia; Mẻ bia.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thùng ủ bia.danh từEN-VI Dict
  2. Mẻ bia.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The beer sat in a wooden gyle.

  2. This gyle tasted fresh and sweet.