Nghĩa tiếng Việt
- Những hình thức của sự luyện tập được thực hiện để phát triển cơ bắp hoặc sự cân xứng hoặc để biểu lộ khả năng khéo léo; thể dục; sự rèn luyện thân thể.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She practices gymnastics every day at the gym.
-
mental gymnastics
sự rèn luyện trí não (rèn luyện khả năng nhạy bén của trí não, trau dồi cách lập luận)