Nghĩa tiếng Việt
- Ám ảnh sợ trông thân thể trần truồng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The gymnophobia was important at work.
/dʒɪmˈbɑːnəfiːəʊ/
gymnophobia là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ám ảnh sợ trông thân thể trần truồng.
The gymnophobia was important at work.