TanroDictionary Sổ từ

gypsophilous

/dʒɪpˈsaɪləsəs/

Anh
0

gypsophilous là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ưa đá vôi; ưa thạch cao.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ưa đá vôi; ưa thạch cao.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The gypsophilous flower liked the dry ground.