TanroDictionary Sổ từ

gyral

/ˈdʒɑɪrəl/

Anh
0

gyral là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thuộc nếp cuộn, khúc cuộn; xoắn ốc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thuộc nếp cuộn, khúc cuộn; xoắn ốc.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The river followed a gyral path.