/dʒaɪˈreɪt/
gyrate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hồi chuyển, xoay tròn.
The fan began to gyrate in the heat.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm