Nghĩa tiếng Việt
- Bộ hồi chuyển (không thể nghịch chiều), girato.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The gyrator kept the machine turning smoothly.
/ˈdʒɑɪˌreɪtɜː/
gyrator là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bộ hồi chuyển (không thể nghịch chiều), girato.
The gyrator kept the machine turning smoothly.