TanroDictionary Sổ từ

gyrene

/dʒɑɪˈrin/

Anh
0

gyrene là một từ tiếng Anh, có nghĩa: , (quân sự), (từ lóng) lính thuỷ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. , (quân sự), (từ lóng) lính thuỷ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The gyrene returned from sea duty.