TanroDictionary Sổ từ

gyrocompass

/ˈdʒɑɪroʊˌkəmpəs/

Anh
0

gyrocompass là một từ tiếng Anh, có nghĩa: La bàn hồi chuyển, la bàn con quay.

Nghĩa tiếng Việt

  1. La bàn hồi chuyển, la bàn con quay.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The ship used a gyrocompass at sea.