Nghĩa tiếng Việt
- Xắn ốc, chuyển động theo hình xoắn ốc.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The smoke moved in a gyroidal path.
/dʒaɪˈrɔɪdəl/
gyroidal là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xắn ốc, chuyển động theo hình xoắn ốc.
The smoke moved in a gyroidal path.