Nghĩa tiếng Việt
- Môi trường từ hồi chuyển.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He kept the gyromagnetic medium on the desk.
/ ˈmidiəm/
gyromagnetic medium là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Môi trường từ hồi chuyển.
He kept the gyromagnetic medium on the desk.