TanroDictionary Sổ từ

gyromagnetic resonance

/ ˈrɛzənənts/

Anh
0

gyromagnetic resonance là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cộng hưởng từ hồi chuyển.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cộng hưởng từ hồi chuyển.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He kept the gyromagnetic resonance on the desk.