Nghĩa tiếng Việt
- Bộ lái tự động; bộ lái hồi chuyển.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The gyropilot kept the boat steady in rough water.
/ˈdʒaɪroʊˌpaɪlət/
gyropilot là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bộ lái tự động; bộ lái hồi chuyển.
The gyropilot kept the boat steady in rough water.