TanroDictionary Sổ từ

gyropilot

/ˈdʒaɪroʊˌpaɪlət/

Anh
0

gyropilot là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bộ lái tự động; bộ lái hồi chuyển.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bộ lái tự động; bộ lái hồi chuyển.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The gyropilot kept the boat steady in rough water.