TanroDictionary Sổ từ

gyrose

/ˈdʒaɪrəʊs/

Anh
0

gyrose là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xoăn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xoăn.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her gyrose hair hung in soft, curly layers.