Nghĩa tiếng Việt
- Thiết bị tạo ổn định kiểu con quay hồi chuyển.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A gyrostabilizer reduced the shaking.
/ˌdʒɑɪroʊˈsteɪbəˌlɑɪzɜː/
gyrostabilizer là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thiết bị tạo ổn định kiểu con quay hồi chuyển.
A gyrostabilizer reduced the shaking.