TanroDictionary Sổ từ

gyrus

/ˈdʒɑɪrəs/

Anh
0

gyrus là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nếp cuộn; khúc cuộn; nếp cuộn não.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nếp cuộn; khúc cuộn; nếp cuộn não.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The brain has many small gyrus folds.