Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của gyveđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The guard gyves the chained man in the story.
/ˈdʒaɪvz/
gyves là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của gyve.
The guard gyves the chained man in the story.