Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của gyve.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He was gyving the old horse in the story.
/ˈdʒaɪvɪŋ/
gyving là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của gyve.
He was gyving the old horse in the story.