Nghĩa tiếng Việt
- Viện hàn lâm (nói tắt).danh từ
- (Khẩu ngữ) có tính chất trừu tượng, khó hiểu (như theo lối văn của một số viện sĩ hàn lâm)tính từ い
Ví dụ
-
lối viết mang tính hàn lâm
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép