TanroDictionary Sổ từ

hàn lâm

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Viện hàn lâm (nói tắt).danh từ
  2. (Khẩu ngữ) có tính chất trừu tượng, khó hiểu (như theo lối văn của một số viện sĩ hàn lâm)tính từ い

Ví dụ

  1. lối viết mang tính hàn lâm

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép