TanroDictionary Sổ từ

hàn vi

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. (văn chương) Nghèo hèn, không có địa vị gì trong xã hội (thường nói về một đoạn đời đã qua, đối lập với sự thành đạt, vinh hiển hiện nay).tính từ い

Ví dụ

  1. 𥪞軍固𣅶𢝙圍 從容買計事𣈜寒微

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép