Nghĩa tiếng Việt
- Cùng nghĩa với hành dinh: Dinh tướng chỉ huy đóng khi đưa quân đi đánh trậndanh từ
Ví dụ
-
Phá hành doanh của địch.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Phá hành doanh của địch.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép