Nghĩa tiếng Việt
- Đồ mang theo khi đi xa.danh từ
Ví dụ
-
Chuẩn bị hành lí để đi công tác.
-
Xách hành lí.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Chuẩn bị hành lí để đi công tác.
Xách hành lí.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép