Nghĩa tiếng Việt
- Lối đi trong nhà, dọc dài phía trước hoặc xung quanh.danh từ
- Lối đi có mái che, nối giữa nhà này với ngôi nhà khác.danh từ
- Nhà dài nằm hai bên ngôi nhà chính của chùa.danh từ
- Dải giao thông tương đối an toàn, có giới hạn về chiều rộng, nối liền các khu vực trên đất, trên không, trên biển.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Đứng ngoài hành lang cho mát.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép