TanroDictionary Sổ từ

hành lang

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lối đi trong nhà, dọc dài phía trước hoặc xung quanh.danh từ
  2. Lối đi có mái che, nối giữa nhà này với ngôi nhà khác.danh từ
  3. Nhà dài nằm hai bên ngôi nhà chính của chùa.danh từ
  4. Dải giao thông tương đối an toàn, có giới hạn về chiều rộng, nối liền các khu vực trên đất, trên không, trên biển.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Đứng ngoài hành lang cho mát.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép