TanroDictionary Sổ từ

hành trang

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đồ dùng mang theo và các thứ trang bị khi đi xa.danh từ
  2. Tri thức, kỹ năng, thói quen,… để đi vào một thời kì mới.danh từ

Ví dụ

  1. Chuẩn bị hành trang bước vào thế kỷ mới

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép