Nghĩa tiếng Việt
- Làm ra vẻ cho người khác phải nể sợ.tính từ いWiktionary
- Hách dịch.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Ngồi chễm chệ trên xe trông hách lắm.
-
Hống hách.
-
Trông nó thế mà hách lắm.
hách là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Làm ra vẻ cho người khác phải nể sợ; Hách dịch.
Ngồi chễm chệ trên xe trông hách lắm.
Hống hách.
Trông nó thế mà hách lắm.