TanroDictionary Sổ từ

hát

Việt
0

hát là một từ tiếng Việt, có nghĩa: tạo ra âm nhạc bằng giọng người; Tên gọi của tự mẫu H/h. Trong tiếng Việt, tự mẫu này còn được gọi là hắt hoặc hờ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. tạo ra âm nhạc bằng giọng ngườiđộng từWiktionary
  2. Tên gọi của tự mẫu H/h. Trong tiếng Việt, tự mẫu này còn được gọi là hắt hoặc hờ.danh từWiktionary