Nghĩa tiếng Việt
- tạo ra âm nhạc bằng giọng ngườiđộng từWiktionary
- Tên gọi của tự mẫu H/h. Trong tiếng Việt, tự mẫu này còn được gọi là hắt hoặc hờ.danh từWiktionary
hát là một từ tiếng Việt, có nghĩa: tạo ra âm nhạc bằng giọng người; Tên gọi của tự mẫu H/h. Trong tiếng Việt, tự mẫu này còn được gọi là hắt hoặc hờ.