Nghĩa tiếng Việt
- Vui mừng lắm.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Mũ tai bèo xen lẫn áo bà ba, mặt son trẻ hân hoan hoà tóc trăng (Xuân Thủy)
hân hoan là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Vui mừng lắm.
Mũ tai bèo xen lẫn áo bà ba, mặt son trẻ hân hoan hoà tóc trăng (Xuân Thủy)