TanroDictionary Sổ từ

hèn

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhút nhát đến mức đáng khinh.tính từ い
  2. Ở hạng tồi kém/tầm thường, bị coi thường/khinh thường/khinh bỉ.tính từ い

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Chỉ thế mà không dám nói, sao mà hèn thế.

  2. Người hèn. Phận hèn. Tài hèn sức mọn.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép