Nghĩa tiếng Việt
- Nhút nhát đến mức đáng khinh.tính từ い
- Ở hạng tồi kém/tầm thường, bị coi thường/khinh thường/khinh bỉ.tính từ い
Tiếng Nhật
- だらし無いだらしないluộm thuộm, bừa bãi, cẩu thả
Ví dụ
-
Chỉ thế mà không dám nói, sao mà hèn thế.
-
Người hèn. Phận hèn. Tài hèn sức mọn.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép