TanroDictionary Sổ từ

hèo

Việt
0

hèo là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Cây thuộc họ cau, thân thẳng có nhiều đốt, thường dùng làm gậy; Gậy làm bằng thân cây hèo.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cây thuộc họ cau, thân thẳng có nhiều đốt, thường dùng làm gậy.danh từWiktionary
  2. Gậy làm bằng thân cây hèo.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Đánh cho mấy hèo.