Nghĩa tiếng Việt
- Từ biểu thị ý như muốn hỏi, nhằm tranh thủ sự đồng tình của người nghe.thán từWiktionary
Ví dụ
-
Con nhỏ dạo này coi lớn quá hén?
-
Như vầy là xong hén!
-
Cô Hai đi hén!
hén là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Từ biểu thị ý như muốn hỏi, nhằm tranh thủ sự đồng tình của người nghe.
Con nhỏ dạo này coi lớn quá hén?
Như vầy là xong hén!
Cô Hai đi hén!