TanroDictionary Sổ từ

hén

Việt
0

hén là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Từ biểu thị ý như muốn hỏi, nhằm tranh thủ sự đồng tình của người nghe.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Từ biểu thị ý như muốn hỏi, nhằm tranh thủ sự đồng tình của người nghe.thán từWiktionary

Ví dụ

  1. Con nhỏ dạo này coi lớn quá hén?

  2. Như vầy là xong hén!

  3. Cô Hai đi hén!