Nghĩa tiếng Việt
- Khô vì thiếu nước.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Chê rau muống héo, lại ôm dưa già. (tục ngữ)
-
Không có gốc thì cây héo (Hồ Chí Minh)
-
Con không cha thì con trễ, cây không rễ thì cây héo. (tục ngữ)