TanroDictionary Sổ từ

héo

Việt
0

héo là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Khô vì thiếu nước.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khô vì thiếu nước.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Chê rau muống héo, lại ôm dưa già. (tục ngữ)

  2. Không có gốc thì cây héo (Hồ Chí Minh)

  3. Con không cha thì con trễ, cây không rễ thì cây héo. (tục ngữ)