Nghĩa tiếng Việt
- Loài chim nhỏ, lông đen, trông tựa con sáo, hay ăn giun.danh từWiktionary
- Kêu to.động từWiktionary
Ví dụ
-
Muốn ăn hét, phải đào giun. (tục ngữ)
-
Nghe bố nó hét, nó run lên.
hét là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Loài chim nhỏ, lông đen, trông tựa con sáo, hay ăn giun; Kêu to.
Muốn ăn hét, phải đào giun. (tục ngữ)
Nghe bố nó hét, nó run lên.