TanroDictionary Sổ từ

hét

Việt
0

hét là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Loài chim nhỏ, lông đen, trông tựa con sáo, hay ăn giun; Kêu to.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Loài chim nhỏ, lông đen, trông tựa con sáo, hay ăn giun.danh từWiktionary
  2. Kêu to.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Muốn ăn hét, phải đào giun. (tục ngữ)

  2. Nghe bố nó hét, nó run lên.