TanroDictionary Sổ từ

hình

Việt
0

hình là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Toàn thể những đường nét nói chung giới hạn của một vật trong không gian, giúp phân biệt được rõ vật đó với xung quanh; ảnh; Tập hợp điểm trên mặt phẳng hay trong không gian.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Toàn thể những đường nét nói chung giới hạn của một vật trong không gian, giúp phân biệt được rõ vật đó với xung quanh.danh từWiktionary
  2. ảnh.danh từWiktionary
  3. Tập hợp điểm trên mặt phẳng hay trong không gian.danh từWiktionary
  4. hình học (nói tắt)danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Trăng non hình lưỡi liềm

  2. Cắt thành hình ngôi sao

  3. Thân nhau như hình với bóng'

  4. Tấm hình

  5. Chụp hình