Nghĩa tiếng Việt
- Toàn thể những đường nét nói chung giới hạn của một vật trong không gian, giúp phân biệt được rõ vật đó với xung quanh.danh từWiktionary
- ảnh.danh từWiktionary
- Tập hợp điểm trên mặt phẳng hay trong không gian.danh từWiktionary
- hình học (nói tắt)danh từWiktionary
Ví dụ
-
Trăng non hình lưỡi liềm
-
Cắt thành hình ngôi sao
-
Thân nhau như hình với bóng'
-
Tấm hình
-
Chụp hình