Nghĩa tiếng Việt
- Từ gợi tả dáng vẻ chăm chú làm việc gì luôn tay (thường là việc tỉ mỉ).động từ
Ví dụ
-
Hí hoáy gọt bút chì.
-
Hí hoáy ghi chép.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép