TanroDictionary Sổ từ

hí hoáy

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Từ gợi tả dáng vẻ chăm chú làm việc gì luôn tay (thường là việc tỉ mỉ).động từ

Ví dụ

  1. Hí hoáy gọt bút chì.

  2. Hí hoáy ghi chép.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép