Nghĩa tiếng Việt
- Áp sát một bộ phận cơ thể vào, rồi dùng lực hất hoặc đẩy mạnh một cái.động từWiktionary
- Cùng nghĩa với khích: Nói chạm đến lòng tự áiđộng từWiktionary
Ví dụ
-
Hích khuỷu tay vào sườn bạn.
-
Dùng bả vai hích một cái.
-
Hích hai bên cãi nhau.