Nghĩa tiếng Việt
- Hút mạnh vào bằng mũi.động từWiktionary
- Ngửi mạnh.động từWiktionary
Ví dụ
-
Không khí hít vào được trong sạch (Hoàng Đạo Thúy)
-
Nó chỉ hít chỗ cơm và xương xẩu (Nguyên Hồng)
hít là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Hút mạnh vào bằng mũi; Ngửi mạnh.
Không khí hít vào được trong sạch (Hoàng Đạo Thúy)
Nó chỉ hít chỗ cơm và xương xẩu (Nguyên Hồng)