TanroDictionary Sổ từ

hò reo

Việt
0

hò reo là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Cùng cất lên tiếng reo để biểu lộ niềm vui sướng, phấn khởi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cùng cất lên tiếng reo để biểu lộ niềm vui sướng, phấn khởi.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Mọi người hò reo phấn khởi.