Nghĩa tiếng Việt
- Cùng cất lên tiếng reo để biểu lộ niềm vui sướng, phấn khởi.động từWiktionary
Ví dụ
-
Mọi người hò reo phấn khởi.
hò reo là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Cùng cất lên tiếng reo để biểu lộ niềm vui sướng, phấn khởi.
Mọi người hò reo phấn khởi.