TanroDictionary Sổ từ

hòa tan

Việt
0

hòa tan là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Hoà tan; Làm cho các phân tử của một chất nào đó tách rời nhau ra để hỗn hợp với các phân tử của một chất lỏng, tạo thành một chất lỏng đồng tính. Hoà tan muối trong nước.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hoà tan.động từWiktionary
  2. Làm cho các phân tử của một chất nào đó tách rời nhau ra để hỗn hợp với các phân tử của một chất lỏng, tạo thành một chất lỏng đồng tính. Hoà tan muối trong nước.động từWiktionary