Nghĩa tiếng Việt
- Êm ấm, không xích mích, mâu thuẫn giữa các thành viên trong gia đình, tập thể.tính từ い
- Hoà thuận.động từ
Tiếng Nhật
- 仲良くなかよくhòa thuận, thân thiện, êm ấm, vui vẻ
- 和やかなごやかêm dịu, ôn hòa, thân thiện, hòa thuận
- 上手く行くうまくいくsuôn sẻ, tiến triển tốt, hòa thuận
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép