Nghĩa tiếng Việt
- Ký hiệu bằng số và chữ đề ngoài phong bì để thay địa chỉ cần được giữ bí mật.danh từ
Tiếng Nhật
- ポストhòm thư
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép